Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negative form

/ˈnɛɡətɪv fɔːrm/

Nghĩa thường dùng

dạng phủ định cụm từ

“Rewrite the sentence in the negative form: 'I have a cat.'”Viết lại câu ở dạng phủ định: 'Tôi có một con mèo.'

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...