Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negation

/ni'geiʃn/ IELTSGRE phổ biến #18380

Nghĩa thường dùng

sự phủ định danh từ

“Negation is a key step in the dialectical process.”Phủ định là bước quan trọng trong quá trình biện chứng.

Biến thể từ negations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

negation

/ni'geiʃn/

danh từ

  • sự phủ định, sự phủ nhận
  • sự cự tuyệt, sự từ chối
  • sự phản đối
  • sự không tồn tại
  • vật không có
  • cái tiêu cực
Định nghĩa tiếng Anh

n. a negative statement; a statement that is a refusal or denial of some other statement n. the speech act of negating n. (logic) a proposition that is true if and only if another proposition is false

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...