Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negotiate agreements

/nɪˈɡoʊʃieɪt əˈɡrimənts/

Đang hiển thị mục gốc negotiate agreements cho “negotiating agreements”.

Nghĩa thường dùng

đàm phán thỏa thuận. cụm từ

“They negotiate agreements to resolve conflicts.”Họ đàm phán thỏa thuận để giải quyết xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...