Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negotiator

/ni'gouʃieitə/ phổ biến #7047
Biến thể từ negotiators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

negotiator

/ni'gouʃieitə/

danh từ

  • người điều đình, người đàm phán
  • người giao dịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who negotiates (confers with others in order to reach a settlement)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...