Từ điển Anh–Việt

111.809 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neighboured

/'neibəd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neighboured

/'neibəd/

tính từ

  • có vùng lân cận
    • a beautifully neighboured town: thành phố có vùng lân cận đẹp
  • có láng giềng, có hàng xóm
    • ill neighboured: có láng giềng không tốt
Định nghĩa tiếng Anh

v live or be located as a neighbor v be located near or adjacent to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...