neolithic
/,ni:ou'liθik/ GRE phổ biến #22490
Nghĩa thường dùng
thuộc về thời kỳ đồ đá mới
tính từ
“The Neolithic revolution changed human history.”Cách mạng đồ đá mới đã thay đổi lịch sử nhân loại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neolithic
/,ni:ou'liθik/
tính từ
- (thuộc) thời kỳ đồ đá mới
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the most recent period of the Stone Age (following the mesolithic)