Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neolithic

/,ni:ou'liθik/ GRE phổ biến #22490

Nghĩa thường dùng

thuộc về thời kỳ đồ đá mới tính từ

“The Neolithic revolution changed human history.”Cách mạng đồ đá mới đã thay đổi lịch sử nhân loại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neolithic

/,ni:ou'liθik/

tính từ

  • (thuộc) thời kỳ đồ đá mới
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the most recent period of the Stone Age (following the mesolithic)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...