Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neologism

/ni:'ɔlədʤizm/ GRE phổ biến #31909

Nghĩa thường dùng

Một từ hoặc biểu thức mới được tạo ra. danh từ

“The internet has led to many neologisms in language.”Internet đã dẫn đến nhiều từ mới trong ngôn ngữ.

Biến thể từ neologisms số nhiều
Đồng nghĩa coinagenew word
Trái nghĩa archaism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neologism

/ni:'ɔlədʤizm/

danh từ

  • từ mới
  • sự dùng từ mới
Định nghĩa tiếng Anh

n. a newly invented word or phrase n. the act of inventing a word or phrase

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...