Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neophyte

/'ni:oufait/ GRE phổ biến #18670
Biến thể từ neophytes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neophyte

/'ni:oufait/

danh từ

  • người mới bước vào nghề
  • (tôn giáo) người mới nhập đạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a plant that is found in an area where it had not been recorded previously

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...