Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neoplasm

/'ni:əplæzm/ phổ biến #24812
Biến thể từ neoplasms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neoplasm

/'ni:əplæzm/

danh từ

  • (y học) khối u, ung thư
Định nghĩa tiếng Anh

n an abnormal new mass of tissue that serves no purpose

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...