nerveless
/'nə:vlis/ phổ biến #40314
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nerveless
/'nə:vlis/
tính từ
- (giải phẫu) không có dây thần kinh
- điềm tĩnh
- không có khí lực, mềm yếu, nhu nhược; hèn
- (thực vật học); (động vật học) không có gân (lá, cánh sâu bọ)
- lòng thòng, yếu ớt (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by calm self-control (especially in trying circumstances); unemotional s lacking strength