Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nerveless

/'nə:vlis/ phổ biến #40314
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nerveless

/'nə:vlis/

tính từ

  • (giải phẫu) không có dây thần kinh
  • điềm tĩnh
  • không có khí lực, mềm yếu, nhu nhược; hèn
  • (thực vật học); (động vật học) không có gân (lá, cánh sâu bọ)
  • lòng thòng, yếu ớt (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by calm self-control (especially in trying circumstances); unemotional s lacking strength

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...