Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nervous about

/ˈnɜr.vəs əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

lo lắng về cụm từ

“I am nervous about the exam tomorrow.”Tôi lo lắng về kỳ thi ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...