Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nested

/'nestid/ phổ biến #23780

Nghĩa thường dùng

lồng vào nhau tính từ

“The nested boxes were beautifully decorated.”Các hộp lồng vào nhau được trang trí rất đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nested

//

  • được đặt vào, được lồng vào
Định nghĩa tiếng Anh

v inhabit a nest, usually after building v fit together or fit inside v move or arrange oneself in a comfortable and cozy position v gather nests

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...