nestling
/'nesliɳ/ GRE phổ biến #32342
Nghĩa thường dùng
chim non
danh từ
“The nestling chirped for food.”Chim non kêu để xin thức ăn.
Biến thể từ
nestlings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nestling
/'nesliɳ/
danh từ
- chim non (chưa rời tổ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. young bird not yet fledged