network security
/ˈnɛtˌwɜrk sɪˈkjʊrɪti/
Nghĩa thường dùng
Bảo vệ mạng máy tính khỏi các cuộc tấn công hoặc truy cập trái phép.
cụm từ
“Network security is crucial for protecting sensitive information.”Bảo mật mạng là rất quan trọng để bảo vệ thông tin nhạy cảm.