Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

network security

/ˈnɛtˌwɜrk sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ mạng máy tính khỏi các cuộc tấn công hoặc truy cập trái phép. cụm từ

“Network security is crucial for protecting sensitive information.”Bảo mật mạng là rất quan trọng để bảo vệ thông tin nhạy cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...