networking event
/ˈnɛt.wɜːr.kɪŋ ɪˈvɛnt/
Đang hiển thị mục gốc networking event cho “networking events”.
Nghĩa thường dùng
sự kiện kết nối
danh từ
“I attended a networking event last week.”Tôi đã tham gia một sự kiện kết nối tuần trước.