Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

networking event

/ˈnɛt.wɜːr.kɪŋ ɪˈvɛnt/

Đang hiển thị mục gốc networking event cho “networking events”.

Nghĩa thường dùng

sự kiện kết nối danh từ

“I attended a networking event last week.”Tôi đã tham gia một sự kiện kết nối tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...