Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

networking opportunities

Nghĩa thường dùng

cơ hội kết nối cụm từ

“Attending conferences provides valuable networking opportunities.”Tham dự hội nghị mang lại cơ hội kết nối quý giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...