Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neurobiological disorder

/nʊəroʊˌbaɪəˈlɒdʒɪkəl dɪsˈɔːrdər/

Nghĩa thường dùng

rối loạn sinh học thần kinh danh từ

“OCD is considered a neurobiological disorder.”Rối loạn ám ảnh cưỡng chế được coi là một rối loạn sinh học thần kinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • rối loạn sinh học thần kinh
    • neurobiological disorder: rối loạn sinh học thần kinh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...