Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neurobiology

/nɛroʊˈbɑːlədʒi/

Nghĩa thường dùng

ngành khoa học nghiên cứu hệ thần kinh danh từ

“The neurobiology of stress can affect mental health.”Sinh học thần kinh của căng thẳng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...