Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neurophysiology

/,njuәrәu,fizi'ɔlәdʒi, ,nuә-/ phổ biến #40317

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu về chức năng của hệ thần kinh danh từ

“Neurophysiology studies how the brain processes information.”Sinh lý thần kinh nghiên cứu cách não bộ xử lý thông tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neurophysiology

//

* danh từ
  • bệnh học thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of neuroscience that studies the physiology of the nervous system

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...