neurophysiology
/,njuәrәu,fizi'ɔlәdʒi, ,nuә-/ phổ biến #40317
Nghĩa thường dùng
nghiên cứu về chức năng của hệ thần kinh
danh từ
“Neurophysiology studies how the brain processes information.”Sinh lý thần kinh nghiên cứu cách não bộ xử lý thông tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neurophysiology
//
* danh từ- bệnh học thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the branch of neuroscience that studies the physiology of the nervous system