Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neurosis

/njuə'rousis/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #20266
Biến thể từ neuroses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neurosis

/njuə'rousis/

danh từ, số nhiều neuroses

  • (y học) chứng loạn thần kinh chức năng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mental or personality disturbance not attributable to any known neurological or organic dysfunction

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...