Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neutralise

/'nju:trəlaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neutralise

/'nju:trəlaiz/

ngoại động từ

  • (quân sự) trung lập hoá
  • (hoá học) trung hoà
    • to neutralize an acid: trung hoà một axit
  • làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu
    • to neutralize a poison: làm chất độc mất tác dụng
Định nghĩa tiếng Anh

v get rid of (someone who may be a threat) by killing v make incapable of military action v make ineffective by counterbalancing the effect of v make chemically neutral

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...