Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neutralist

/'nju:trəlist/
Biến thể từ neutralists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neutralist

/'nju:trəlist/

danh từ

  • người chủ nghĩa trung lập

tính từ

  • (thuộc) chủ nghĩa trung lập
Định nghĩa tiếng Anh

n. an advocate of neutrality in international affairs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...