neutrality
/nju:'træliti/
danh từ
- tính chất trung lập; thái độ trung lập
- (hoá học) trung tính
Định nghĩa tiếng Anh
n. nonparticipation in a dispute or war\nn. pH value of 7
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. nonparticipation in a dispute or war\nn. pH value of 7
Đang tải...