Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #12204

neutrality

/nju:'træliti/

danh từ

  • tính chất trung lập; thái độ trung lập
  • (hoá học) trung tính
Định nghĩa tiếng Anh

n. nonparticipation in a dispute or war\nn. pH value of 7

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...