Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neutrality

/nju:'træliti/ phổ biến #12204

Nghĩa thường dùng

thái độ trung lập, tính trung hòa danh từ

“The mediator maintained strict neutrality throughout.”Người hòa giải duy trì thái độ trung lập nghiêm ngặt suốt quá trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neutrality

/nju:'træliti/

danh từ

  • tính chất trung lập; thái độ trung lập
  • (hoá học) trung tính
Định nghĩa tiếng Anh

n. nonparticipation in a dispute or war n. pH value of 7

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...