new classmates
Nghĩa thường dùng
“I was introduced to my new classmates on the first day.”Tôi được giới thiệu với các bạn học mới vào ngày đầu tiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bạn học mới
- new classmates: bạn học mới
Từ điển Anh–Việt
112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I was introduced to my new classmates on the first day.”Tôi được giới thiệu với các bạn học mới vào ngày đầu tiên.
Đang tải...