Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

new corporate daycare

Nghĩa thường dùng

nhà trẻ doanh nghiệp mới danh từ

“The new corporate daycare can accommodate up to forty of our employees.”Nhà trẻ doanh nghiệp mới có thể tiếp nhận tối đa bốn mươi nhân viên của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhà trẻ doanh nghiệp mới
    • corporate daycare services: dịch vụ nhà trẻ doanh nghiệp
  • dịch vụ chăm sóc trẻ em cho nhân viên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...