Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

new lease on life

/nu liːs ɑn laɪf/

Nghĩa thường dùng

một khởi đầu mới hoặc cơ hội mới cụm từ

“Moving to a new city gave her a new lease on life.”Chuyển đến một thành phố mới đã mang lại cho cô ấy một khởi đầu mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...