new lease on life
/nu liːs ɑn laɪf/
Nghĩa thường dùng
một khởi đầu mới hoặc cơ hội mới
cụm từ
“Moving to a new city gave her a new lease on life.”Chuyển đến một thành phố mới đã mang lại cho cô ấy một khởi đầu mới.