Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

new scanners

/njuː ˈskænərz/

Nghĩa thường dùng

máy quét mới danh từ

“The new scanners are faster, but require more frequent maintenance.”Các máy quét mới nhanh hơn, nhưng yêu cầu bảo trì thường xuyên hơn.

Biến thể từ scanners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy quét mới
    • new scanners technology: công nghệ máy quét mới
    • new scanners market: thị trường máy quét mới
  • thiết bị quét mới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...