Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

new-hire-training

Nghĩa thường dùng

đào tạo nhân viên mới cụm từ

“The company is reviewing its new-hire training plans.”Công ty đang xem xét các kế hoạch đào tạo nhân viên mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đào tạo nhân viên mới
    • new-hire training program: chương trình đào tạo nhân viên mới
    • new-hire training plans: kế hoạch đào tạo nhân viên mới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...