Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newly-built apartment

Nghĩa thường dùng

căn hộ mới xây cụm từ

“I decided to rent a newly-built apartment near the city center.”Tôi quyết định thuê một căn hộ mới xây gần trung tâm thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...