Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

news breaks

Nghĩa thường dùng

tin tức vừa xuất hiện noun+verb

“When important news breaks, reporters rush to cover the story.”Khi tin tức vừa xuất hiện, các phóng viên vội vàng đưa tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...