Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

news coverage

/njuːz ˈkʌv.ər.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Sự đưa tin về tin tức. cụm từ

“The news coverage of the election was intense and widespread.”Sự đưa tin về cuộc bầu cử rất mạnh mẽ và rộng rãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...