Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

news cycle

/nuːz ˈsaɪkl/

Nghĩa thường dùng

Thời gian mà tin tức được đưa ra và thảo luận. cụm từ

“The news cycle can change rapidly with social media.”Chu kỳ tin tức có thể thay đổi nhanh chóng với mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...