Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

news media

/njuːz ˈmiːdiə/

Nghĩa thường dùng

Các tổ chức đưa tin tức đến công chúng. cụm từ

“The news media plays a crucial role in society.”Truyền thông tin tức đóng vai trò quan trọng trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...