Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newsletter

/ˈnjuːzˌlɛt.ər/

Nghĩa thường dùng

bản tin danh từ

“I read the newsletter.”Tôi đọc bản tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bản tin nội bộ, thư tin tức

ví dụ

The company sends a weekly newsletter to clients. — Công ty gửi bản tin hằng tuần đến khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...