Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

next to

/nɛkst tuː/

Nghĩa thường dùng

bên cạnh, kế bên cụm từ

“The bank is next to the cafe.”Ngân hàng nằm kế bên quán cà phê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...