Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

next-day

Nghĩa thường dùng

dịch vụ giao hàng vào ngày hôm sau cụm từ

“Neither of the two suppliers offers next-day delivery to remote provinces.”Không nhà cung cấp nào trong hai nhà cung cấp cung cấp dịch vụ giao hàng vào ngày hôm sau đến các tỉnh xa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • dịch vụ giao hàng vào ngày hôm sau
    • next-day delivery: giao hàng vào ngày hôm sau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...