next-day
Nghĩa thường dùng
dịch vụ giao hàng vào ngày hôm sau
cụm từ
“Neither of the two suppliers offers next-day delivery to remote provinces.”Không nhà cung cấp nào trong hai nhà cung cấp cung cấp dịch vụ giao hàng vào ngày hôm sau đến các tỉnh xa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- dịch vụ giao hàng vào ngày hôm sau
- next-day delivery: giao hàng vào ngày hôm sau