nhs
/ɛn eɪtʃ ɛs/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
dịch vụ y tế
danh từ
“The NHS provides healthcare services in the UK.”NHS cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe ở Vương quốc Anh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nhs
//
* (viết tắt)- Sở y tế quốc dân (National Health Service)
Định nghĩa tiếng Anh
n a state in New England; one of the original 13 colonies