Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nhs

/ɛn eɪtʃ ɛs/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

dịch vụ y tế danh từ

“The NHS provides healthcare services in the UK.”NHS cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe ở Vương quốc Anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nhs

//

* (viết tắt)
  • Sở y tế quốc dân (National Health Service)
Định nghĩa tiếng Anh

n a state in New England; one of the original 13 colonies

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...