nice little
Nghĩa thường dùng
nhỏ xinh, dễ thương (vật/người)
adj+adj
“They have a nice little house near the river.”Họ có một ngôi nhà nhỏ xinh gần sông.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They have a nice little house near the river.”Họ có một ngôi nhà nhỏ xinh gần sông.
Đang tải...