Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nicety

/'naisiti/ IELTSGRE phổ biến #18865
Biến thể từ niceties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nicety

/'naisiti/

danh từ

  • sự chính xác; sự đúng đắn
    • to a nicety: rất chính xác
  • sự tế nhị; sự tinh vi
    • a point (question) of great nicety: một vấn đề rất tế nhị; một vấn đề cần phải đắn đo cân nhắc cho thật chính xác
  • (số nhiều) những chi tiết nhỏ, những chi tiết vụn vặt; những điều tế nhị tinh vi
Định nghĩa tiếng Anh

n conformity with some esthetic standard of correctness or propriety n a subtle difference in meaning or opinion or attitude

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...