Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

niche

/niːʃ/

Đang hiển thị mục gốc niche cho “niches”.

Nghĩa thường dùng

thị trường ngách; chuyên biệt n./adj.

“They found a profitable niche in organic skincare.”Họ tìm thấy một thị trường ngách sinh lời trong dưỡng da hữu cơ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...