niche
/niːʃ/
Đang hiển thị mục gốc niche cho “niches”.
Nghĩa thường dùng
thị trường ngách; chuyên biệt
n./adj.
“They found a profitable niche in organic skincare.”Họ tìm thấy một thị trường ngách sinh lời trong dưỡng da hữu cơ.