nickname
/'nikneim/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6090
Nghĩa thường dùng
biệt danh
danh từ
“His nickname is 'The Wizard' because of his skills.”Biệt danh của anh ấy là 'Phù thủy' vì kỹ năng của anh.
Biến thể từ
nicknamed quá khứ phân từ
nicknames số nhiều
nicknamed quá khứ
nicknaming hiện tại phân từ
nicknames ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nickname
/'nikneim/
danh từ
- tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu
ngoại động từ
- đặt tên hiệu; đặt tên riêng; đặt tên giễu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name) n. a descriptive name for a place or thing