night shift
/naɪt ʃɪft/
Nghĩa thường dùng
ca làm việc vào ban đêm
danh từ
“Many people prefer the night shift for its quieter atmosphere.”Nhiều người thích ca đêm vì bầu không khí yên tĩnh hơn.
Trái nghĩa
day shift
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ca làm việc vào ban đêm
- night shift worker: công nhân ca đêm
- night shift differential: phụ cấp ca đêm
- thời gian làm việc vào ban đêm