Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

night shift

/naɪt ʃɪft/

Nghĩa thường dùng

ca làm việc vào ban đêm danh từ

“Many people prefer the night shift for its quieter atmosphere.”Nhiều người thích ca đêm vì bầu không khí yên tĩnh hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ca làm việc vào ban đêm
    • night shift worker: công nhân ca đêm
    • night shift differential: phụ cấp ca đêm
  • thời gian làm việc vào ban đêm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...