Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nikon

/ˈnaɪkɒn/

Nghĩa thường dùng

thương hiệu máy ảnh danh từ

“I bought a Nikon camera.”Tôi đã mua một chiếc máy ảnh Nikon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thương hiệu máy ảnh

ví dụ

I bought a Nikon camera. — Tôi đã mua một chiếc máy ảnh Nikon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...