Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nineteen

/'nain'ti:n/ Collins ★★★★★ phổ biến #7818

Nghĩa thường dùng

Mười chín num.

“Nineteen ninety-nine.”Năm 1999.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nineteen

/'nain'ti:n/

tính từ

  • mười chín

danh từ

  • số mười chín

thành ngữ

  1. to talk (go) nineteen to dozen
    • (xem) dozen
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cardinal number that is the sum of eighteen and one s. being one more than eighteen

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...