nineteen
/'nain'ti:n/ Collins ★★★★★ phổ biến #7818
Nghĩa thường dùng
Mười chín
num.
“Nineteen ninety-nine.”Năm 1999.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nineteen
/'nain'ti:n/
tính từ
- mười chín
danh từ
- số mười chín
thành ngữ
- to talk (go) nineteen to dozen
- (xem) dozen
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cardinal number that is the sum of eighteen and one s. being one more than eighteen