ninety
/'nainti/ Collins ★★★★★ phổ biến #8279
Nghĩa thường dùng
Chín mươi
num.
“Ninety degrees hot.”Nóng 90 độ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ninety
/'nainti/
tính từ
- chín mươi
- ninety nine times out of a hundred: cứ một trăm lần thì chín mươi lần; thường thường
danh từ
- số chín mươi
- (số nhiều) (the nineties) những năm 90 (từ 90 đến 99 của thế kỷ); những năm tuổi trên 90 (từ 90 đến 99)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cardinal number that is the product of ten and nine s. being ten more than eighty