Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ninety

/'nainti/ Collins ★★★★★ phổ biến #8279

Nghĩa thường dùng

Chín mươi num.

“Ninety degrees hot.”Nóng 90 độ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ninety

/'nainti/

tính từ

  • chín mươi
    • ninety nine times out of a hundred: cứ một trăm lần thì chín mươi lần; thường thường

danh từ

  • số chín mươi
  • (số nhiều) (the nineties) những năm 90 (từ 90 đến 99 của thế kỷ); những năm tuổi trên 90 (từ 90 đến 99)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cardinal number that is the product of ten and nine s. being ten more than eighty

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...