Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ninth

/nainθ/ Collins ★★★★ phổ biến #5059

Nghĩa thường dùng

thứ chín tính từ

“The ninth inning was tense.”Hiệp thứ chín căng thẳng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ninth

/nainθ/

tính từ

  • thứ chín

danh từ

  • một phần chín
  • người thứ chín; vật thứ chín; ngày mồng chín
Định nghĩa tiếng Anh

n. position nine in a countable series of things s. coming next after the eighth and just before the tenth in position

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...