ninth
/nainθ/ Collins ★★★★ phổ biến #5059
Nghĩa thường dùng
thứ chín
tính từ
“The ninth inning was tense.”Hiệp thứ chín căng thẳng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ninth
/nainθ/
tính từ
- thứ chín
danh từ
- một phần chín
- người thứ chín; vật thứ chín; ngày mồng chín
Định nghĩa tiếng Anh
n. position nine in a countable series of things s. coming next after the eighth and just before the tenth in position