Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nipped

Biến thể từ nipped quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nipped

//

* tính từ
  • bị kẹt trong băng (tàu thủy)
Định nghĩa tiếng Anh

v squeeze tightly between the fingers v give a small sharp bite to v sever or remove by pinching or snipping

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...