Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #39678

nipper

/'nipə/

danh từ

  • người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay
  • răng cửa (ngựa); càng (cua)
  • (số nhiều) cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers)
  • (số nhiều) kính cặp mũi
  • (thông tục) thằng lỏi con, thằng nhóc
  • (từ lóng) thằng ăn cắp, thằng cắt túi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khoá tay, xích tay
Biến thể từ nippers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a young person of either sex\nn a grasping structure on the limb of a crustacean or other arthropods

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...