Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nipping

/'nipiɳ/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nipping

/'nipiɳ/

tính từ

  • rét buốt, cóng cắt da cắt thịt
  • cay độc, chua cay, đay nghiến (lời nói)
Định nghĩa tiếng Anh

v squeeze tightly between the fingers v give a small sharp bite to v sever or remove by pinching or snipping s capable of wounding s pleasantly cold and invigorating

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...