Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE

nipping

/'nipiɳ/

tính từ

  • rét buốt, cóng cắt da cắt thịt
  • cay độc, chua cay, đay nghiến (lời nói)
Định nghĩa tiếng Anh

v squeeze tightly between the fingers\nv give a small sharp bite to\nv sever or remove by pinching or snipping\ns capable of wounding\ns pleasantly cold and invigorating

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...