Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nitrogen

/'naitridʤən/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #5881

Nghĩa thường dùng

nitơ danh từ

“Nitrogen is essential for plant growth and is a key component of fertilizers.”Nitơ rất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng và là thành phần chính của phân bón.

Biến thể từ nitrogens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nitrogen

/'naitridʤən/

danh từ

  • (hoá học) Nitơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a common nonmetallic element that is normally a colorless odorless tasteless inert diatomic gas; constitutes 78 percent of the atmosphere by volume; a constituent of all living tissues

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...